pháo hiệu
 | [pháo hiệu] | |  | cÅ©ng nhÆ° pháo lệnh | |  | Flare, star shell, signal fire | |  | Äốt pháo hiệu bắt đầu tấn công | | To let off flare as signal of an attack. |
Flare, star shell Äốt pháo hiệu bắt đầu tấn công To let off flare as signal of an attack
|
|